~てしかたがない ・ Không chịu được..., cực kỳ,..., rất..., vô cùng..., hết sức..., ơi là...
☆ Cấu trúc:
Thể て ✙ しかた(が)ない
☆ Cách dùng:
◆ Diễn tả cảm xúc mạnh đến mức không kiềm chế được, không chịu nổi, không thể không nghĩ đến.
◆ Đi kèm với những từ biểu hiện mong muốn, cảm giác của người nói.
◆ が đôi khi được lược bỏ.
◆ ~てしょうがない là dạng thân mật, suồng sã hơn.
☆ Lưu ý:
◆ Vế 1 thường là từ chỉ tình cảm, cảm xúc, cảm giá, ước muốn như 残念、心配、不安、悔しい、気になる、気がする、思える.
◆ Nếu dùng ngôi thứ 3 thì cuối câu cần thêm らしい、ようだ、そうだ、のだ、...。
◆ Ngoài ra còn được dùng diễn tả trạng thái lúng túng, bồn chồn do không kiểm soát được tình thế.
☆ Ví dụ:
① かわいてしかたがない。
Khát chết mất/ Khát không chịu nổi.
② 赤ちゃんが朝から泣いてしかたがない。
Đứa bé cứ khóc hoài từ sáng đến giờ chịu không nổi luôn.
③ 年のせいか物忘れをしてしかたがない。
Do tuổi tác hay sao mà lúc này rất là hay quên đồ.