DailyFluent logo
Courses {{ course.title }} Bunpou ~に対し(て/ては /ても )/に対する
~に対し(て/ては /ても )/に対する
~にたいし(て/ては /ても )/にたしする
1. Đối với, hướng về, về, cho, đến
2. Cho mỗi...
3. Trái với...; tương phản với...; ngược lại với..., trong khi đó...
☆ Cấu trúc:
1., 2. N ✙ に対し(て/ては /ても )
   N① ✙ 対する/対しての ✙ N2
3. Thể ngắn ✙ のに ✙ 対し(て/ては /ても )
  Thể ngắn ✙ のに ✙ 対する/対しての ✙ N
  [N/ナA ✙ (な/である/だった/であった )]
☆ Cách dùng:
1.Thể hiện hành vi, thái độ, tình cảm, cảm xúc, phản ứng đối với đối tượng, sự việc.
◆ Vế 1 là từ thể hiện chủ để, người, quan điểm.
◆ Vế 2 thể hiện hành vi, thái độ, cảm xúc trực tiếp đối với đối tượng.
2.Đi với lượng từ để diễn tả việc cho mỗi...
3.So sánh các mặt đối lập, tương phản, khác hẳn của các đối tượng.
☆ Lưu ý:
◆ Vế 2 thường là từ thể hiện mối quan hệ đối lập như 反抗、反論、抗議、...
◆ ~に対し Dùng trong văn viết hoặc kiểu cách, trang trọng.
◆ ~に対しては Lấy đối tượng bị tác động làm chủ đề để miêu tả.
◆ ~に対しても Nhấn mạnh đối tượng(đối với ngay cả..., cũng đối với...)
☆ Ví dụ:
① 発表に対して、質問がある方どうぞ。
→ Mời quý vị đặt câu hỏi đối với bài phát biểu.
② 社会問題に対して関心を持っています。
→ Tôi quan tâm đến các vấn đề xã hội.
③ 彼は誰に対しても親切でやさしい。
→ Anh ấy đối với ai cũng tử tế.
④ 砂3に対して1の割合で土を混ぜます。
→ Chúng ta sẽ trộn đất theo tỷ lệ 1 đất cho 3 cát.
⑤ 学生20人に対して教員一人が配置されている。
→ Người ta bố trí một giáo viên cho mỗi 20 học sinh. ⑥ 兄はフリーターなのに対して、弟は弁護士だ。
→ Anh tôi làm việc tự do trong khi đó em trai tôi là luật sư.
⑦ 昨年は冷夏だったのに対し、今年は非常に暑い夏です
→ Trái ngược với mùa hè mát mẻ của năm ngoái thì mùa hè năm nay rất nóng.
Bài học này chưa có điểm ngữ pháp nào.