JLPT N2
~も~ば/なら~も
Cũng... mà cũng...; vừa... vừa...
Cấu trúc:
N1も ✙ Vば ✙ N2も
N1も ✙ イA-ければ ✙ N2も
N1も ✙ ナAなら ✙ N2も
Dùng để liệt kê sự tồn tại của hai hay nhiều nhóm người hoặc đối tượng khác nhau trong cùng một bối cảnh.
Cũng có hình thức nhấn mạnh là にしても:Ngay cả đối với... thì...
Ví dụ
- 田中さんは器用な男で料理もできれば裁縫もできる。
- Anh Tanaka là một người đàn ông khéo tay, nấu nướng cũng biết, mà may vá cũng thạo.
- 猫が好きな人もいれば、嫌いな人もいる。
- Có người yêu mến động vật, nhưng cũng có người ghét.